căn hộ

căn hộ

Gia đình tôi vừa chuyển đến một căn hộ mới ở tầng 10.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một đơn vị nhà ở riêng biệt, thường một phần của một tòa nhà lớn hơn (chung ): "căn hộ" chỉ một không gian sinh hoạt đầy đủ, các phòng chức năng như phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, nhà vệ sinh, thường được sở hữu hoặc thuê để ở.
    • Kiểu nhà ở hiện đại, phổ biến tại các đô thị: "căn hộ" thường được xây dựng trong các tòa nhà cao tầng, phù hợp với cuộc sống đô thị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi vừa chuyển đến một căn hộ mớitầng 10. (Gia đình tôi vừa chuyển đến một căn hộ mớitầng 10.)
    • Căn hộ này hai phòng ngủ một phòng khách rộng rãi. (Căn hộ này hai phòng ngủ một phòng khách rộng rãi.)
    • Anh ấy đang tìm thuê một căn hộ nhỏ gần công ty. (Anh ấy đang tìm thuê một căn hộ nhỏ gần công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "căn hộ dịch vụ": chỉ loại căn hộ được trang bị đầy đủ nội thất dịch vụ tiện ích (như dọn phòng, bảo vệ), thường cho thuê ngắn hạn.

    • Khách du lịch thường lựa chọn thuê căn hộ dịch vụ để tiện nghi hơn. (Khách du lịch thường lựa chọn thuê căn hộ dịch vụ để tiện nghi hơn.)
  • "căn hộ thông tầng": chỉ loại căn hộ thiết kế nội bộ với cầu thang nối giữa hai hoặc nhiều tầng trong cùng một không gian.

    • Căn hộ thông tầng tạo cảm giác không gian rộng rãi sang trọng. (Căn hộ thông tầng tạo cảm giác không gian rộng rãi sang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chung (danh từ): chỉ toàn bộ tòa nhà cao tầng nhiều căn hộ.

    • Tòa chung mới này tới 300 căn hộ. (Tòa chung mới này tới 300 căn hộ.)
  • Căn nhà / Ngôi nhà (danh từ): chỉ công trình nhà ở độc lập, thường nhà mặt đất, tách biệt.

    • Họ sống trong một căn nhà nhỏngoại ô. (Họ sống trong một căn nhà nhỏngoại ô.)
Từ đồng nghĩa
  • Hộ: (từ thường dùng trong các văn bản hành chính, hợp đồng) có thể chỉ đơn vị nhà ở, như trong "hộ khẩu", "sổ hộ khẩu".
  • Căn: (từ chỉ đơn vị) thường đi kèm để chỉ một không gian nhà ở cụ thể, như "căn nhà", "căn phòng".
Các cụm từ liên quan
  • Sở hữu căn hộ: hành động quyền sở hữu hợp pháp đối với một căn hộ.

    • Họ đã tiết kiệm nhiều năm để sở hữu căn hộ đầu tiên. (Họ đã tiết kiệm nhiều năm để sở hữu căn hộ đầu tiên.)
  • Bán căn hộ: hành động chuyển nhượng quyền sở hữu căn hộ cho người khác.

    • Chủ đầu đang bán căn hộ với nhiều chính sách ưu đãi. (Chủ đầu đang bán căn hộ với nhiều chính sách ưu đãi.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "căn hộ" với nghĩa bóng đặc thù.)